Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Trúc Đài

Cây trúc · Đài các. Thường đặt cho bé gái.

竹臺Trúc Đài
HỏaCổ điển

Trúc Đài — Cây trúc · Đài các

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Trúc Đài

  • Tên đệm竹Trúc6 nétMộcThanh sắc

    Cây trúc — Cây trúc, cây tre, có nhiều giống khác nhau, dùng làm được nhiều việc.

    Ý nghĩa chữ Trúc
  • Tên chính臺Đài14 nétHỏaThanh huyền

    Đài các — Cái đài. Xây nhà cho cao để ngắm bốn bên gọi là đài. Phàm chiếm một chỗ hơi cao để cho người dễ nhận biết cũng gọi là đài. Như giảng đài 講臺 tòa giảng, vũ đài 舞臺 sân khấu, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đài

Tên Trúc Đài hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Trúc Đài với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Trúc Đàingã — sắc — huyềnngã — sắc — huyền76Tốt
Trần Trúc Đàihuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền62Khá
Lê Trúc Đàingang — sắc — huyềnngang — sắc — huyền89Rất tốt
Phạm Trúc Đàinặng — sắc — huyềnnặng — sắc — huyền83Tốt
Hoàng Trúc Đàihuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền76Tốt
Huỳnh Trúc Đàihuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền76Tốt

Tên đệm khác đi với Đài

Tên khác có đệm Trúc

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Trúc Đài

Tên Trúc Đài có nghĩa là gì?

Trúc Đài (竹 臺): Cây trúc · Đài các. Trúc nghĩa là cây trúc, Đài nghĩa là đài các.

Tên Trúc Đài thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đài, tên Trúc Đài thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Trúc Đài đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Trúc Đài có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.