Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Mộng Đài

Giấc mộng đẹp · Đài các. Thường đặt cho bé gái.

夢臺Mộng Đài
HỏaCổ điển

Mộng Đài — Giấc mộng đẹp · Đài các

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Mộng Đài

  • Tên đệm夢Mộng14 nétMộcThanh nặng

    Giấc mộng đẹp — Chiêm bao, nằm mê.

    Ý nghĩa chữ Mộng
  • Tên chính臺Đài14 nétHỏaThanh huyền

    Đài các — Cái đài. Xây nhà cho cao để ngắm bốn bên gọi là đài. Phàm chiếm một chỗ hơi cao để cho người dễ nhận biết cũng gọi là đài. Như giảng đài 講臺 tòa giảng, vũ đài 舞臺 sân khấu, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đài

Tên Mộng Đài hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Mộng Đài với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Mộng Đàingã — nặng — huyềnngã — nặng — huyền70Tốt
Trần Mộng Đàihuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền70Tốt
Lê Mộng Đàingang — nặng — huyềnngang — nặng — huyền78Tốt
Phạm Mộng Đàinặng — nặng — huyềnnặng — nặng — huyền85Rất tốt
Hoàng Mộng Đàihuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền70Tốt
Huỳnh Mộng Đàihuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền70Tốt

Tên đệm khác đi với Đài

Tên khác có đệm Mộng

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Mộng Đài

Tên Mộng Đài có nghĩa là gì?

Mộng Đài (夢 臺): Giấc mộng đẹp · Đài các. Mộng nghĩa là giấc mộng đẹp, Đài nghĩa là đài các.

Tên Mộng Đài thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đài, tên Mộng Đài thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Mộng Đài đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Mộng Đài có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.