Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Mộng

Giấc mộng đẹp. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Mộng.

夢14 nét Khang Hy

Tên Mộng

Giấc mộng đẹp.

  • Chữ Hán: 夢
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 夢 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Chiêm bao, nằm mê.
  2. Một âm là mông. Mông mông 夢夢 lờ mờ, nghĩa là không biết đích xác gì cứ lờ mờ như người nằm mê. Tục viết là 夣.

Chữ 夢 còn đọc là: mông.

Tên đệm hay đi cùng tên Mộng

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.