Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thảo Đài

Cỏ thơm · Đài các. Thường đặt cho bé gái.

草臺Thảo Đài
HỏaCổ điển

Thảo Đài — Cỏ thơm · Đài các

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Thảo Đài

  • Tên đệm草Thảo12 nétMộcThanh hỏi

    Cỏ thơm — Cỏ, chữ để gọi tóm các loài cỏ, đời xưa viết là 艸.

    Ý nghĩa chữ Thảo
  • Tên chính臺Đài14 nétHỏaThanh huyền

    Đài các — Cái đài. Xây nhà cho cao để ngắm bốn bên gọi là đài. Phàm chiếm một chỗ hơi cao để cho người dễ nhận biết cũng gọi là đài. Như giảng đài 講臺 tòa giảng, vũ đài 舞臺 sân khấu, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đài

Tên Thảo Đài hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thảo Đài với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thảo Đàingã — hỏi — huyềnngã — hỏi — huyền79Tốt
Trần Thảo Đàihuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền68Khá
Lê Thảo Đàingang — hỏi — huyềnngang — hỏi — huyền91Rất tốt
Phạm Thảo Đàinặng — hỏi — huyềnnặng — hỏi — huyền92Rất tốt
Hoàng Thảo Đàihuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền79Tốt
Huỳnh Thảo Đàihuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền79Tốt

Tên đệm khác đi với Đài

Tên khác có đệm Thảo

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Thảo Đài

Tên Thảo Đài có nghĩa là gì?

Thảo Đài (草 臺): Cỏ thơm · Đài các. Thảo nghĩa là cỏ thơm, Đài nghĩa là đài các.

Tên Thảo Đài thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đài, tên Thảo Đài thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Thảo Đài đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Thảo Đài có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.