Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thảo Vi
Cỏ thơm · Hoa tường vi. Thường đặt cho bé gái.
Thảo Vi — Cỏ thơm · Hoa tường vi
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Thảo Vi
- Tên đệm草Thảo12 nétMộcThanh hỏi
Cỏ thơm — Cỏ, chữ để gọi tóm các loài cỏ, đời xưa viết là 艸.
Ý nghĩa chữ Thảo - Tên chính薇Vi19 nétMộcThanh ngang
Hoa tường vi — Rau vi.
Ý nghĩa chữ Vi
Tên Thảo Vi hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thảo Vi với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thảo Vingã — hỏi — ngang | ngã — hỏi — ngang | 80Tốt |
| Trần Thảo Vihuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 75Tốt |
| Lê Thảo Vingang — hỏi — ngang | ngang — hỏi — ngang | 82Tốt |
| Phạm Thảo Vinặng — hỏi — ngang | nặng — hỏi — ngang | 86Rất tốt |
| Hoàng Thảo Vihuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 80Tốt |
| Huỳnh Thảo Vihuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 80Tốt |
Tên đệm khác đi với Vi
- Hạ Vi夏薇 · Mùa hạ · Hoa tường viMộc
- Khánh Vi慶薇 · Mừng vui · Hoa tường viMộc
- Hà Vi河薇 · Dòng sông · Hoa tường viMộc
- Bảo Vi寶薇 · Quý báu · Hoa tường viMộc
- Gia Vi嘉薇 · Tốt lành · Hoa tường viMộc
- Phương Vi芳薇 · Hương thơm · Hoa tường viMộc
- Đoan Vi端薇 · Đoan chính · Hoa tường viMộc
- Tường Vi祥薇 · Điềm lành · Hoa tường viMộc
- Diệu Vi妙薇 · Tinh diệu · Hoa tường viMộc
- Điệp Vi蝶薇 · Cánh bướm · Hoa tường viMộc
- Hướng Vi向薇 · Hướng thiện · Hoa tường viMộc
- Hỷ Vi喜薇 · Vui mừng · Hoa tường viMộc
Tên khác có đệm Thảo
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
- Thảo My草眉 · Cỏ thơm · Mày ngài thanh túThủy
- Thảo Chi草芝 · Cỏ thơm · Cỏ chi thơmMộc
- Thảo Kiều草嬌 · Cỏ thơm · Kiều diễmMộc
- Thảo Miên草綿 · Cỏ thơm · Mềm mại, bền lâuMộc
- Thảo Nguyên草元 · Cỏ thơm · Khởi đầuMộc
- Thảo Hiền草賢 · Cỏ thơm · Hiền tàiKim
- Thảo Ly草璃 · Cỏ thơm · Lưu lyKim
- Thảo Nhi草兒 · Cỏ thơm · Con trẻKim
- Thảo Ân草恩 · Cỏ thơm · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Thảo Chiêu草昭 · Cỏ thơm · Sáng tỏHỏa
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Thảo Vi
Tên Thảo Vi có nghĩa là gì?
Thảo Vi (草 薇): Cỏ thơm · Hoa tường vi. Thảo nghĩa là cỏ thơm, Vi nghĩa là hoa tường vi.
Tên Thảo Vi thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Vi, tên Thảo Vi thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Thảo Vi đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Thảo Vi có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
