Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Diệu Vi
Tinh diệu · Hoa tường vi. Thường đặt cho bé gái.
Diệu Vi — Tinh diệu · Hoa tường vi
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Diệu Vi
- Tên đệm妙Diệu7 nétThủyThanh nặng
Tinh diệu — Khéo, hay, thần diệu lắm. Tinh thần khéo léo mầu nhiệm không thể nghĩ nghị được gọi là diệu. Tuổi trẻ gọi là diệu niên 妙年.
Ý nghĩa chữ Diệu - Tên chính薇Vi19 nétMộcThanh ngang
Hoa tường vi — Rau vi.
Ý nghĩa chữ Vi
Tên Diệu Vi hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Diệu Vi với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Diệu Vingã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 69Khá |
| Trần Diệu Vihuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 77Tốt |
| Lê Diệu Vingang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 68Khá |
| Phạm Diệu Vinặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 84Tốt |
| Hoàng Diệu Vihuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 69Khá |
| Huỳnh Diệu Vihuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 69Khá |
Tên đệm khác đi với Vi
- Hạ Vi夏薇 · Mùa hạ · Hoa tường viMộc
- Khánh Vi慶薇 · Mừng vui · Hoa tường viMộc
- Thảo Vi草薇 · Cỏ thơm · Hoa tường viMộc
- Hà Vi河薇 · Dòng sông · Hoa tường viMộc
- Bảo Vi寶薇 · Quý báu · Hoa tường viMộc
- Gia Vi嘉薇 · Tốt lành · Hoa tường viMộc
- Phương Vi芳薇 · Hương thơm · Hoa tường viMộc
- Đoan Vi端薇 · Đoan chính · Hoa tường viMộc
- Tường Vi祥薇 · Điềm lành · Hoa tường viMộc
- Điệp Vi蝶薇 · Cánh bướm · Hoa tường viMộc
- Hướng Vi向薇 · Hướng thiện · Hoa tường viMộc
- Hỷ Vi喜薇 · Vui mừng · Hoa tường viMộc
Tên khác có đệm Diệu
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Diệu Huyền妙玄 · Tinh diệu · Huyền diệuThủy
- Diệu Linh妙靈 · Tinh diệu · Linh lợiThủy
- Diệu Ca妙歌 · Tinh diệu · Lời caMộc
- Diệu Chi妙芝 · Tinh diệu · Cỏ chi thơmMộc
- Diệu Dung妙蓉 · Tinh diệu · Hoa phù dungMộc
- Diệu Duyên妙緣 · Tinh diệu · Duyên lànhMộc
- Diệu Đào妙桃 · Tinh diệu · Hoa đàoMộc
- Diệu Đường妙棠 · Tinh diệu · Hoa hải đườngMộc
- Diệu Gia妙嘉 · Tinh diệu · Tốt lànhMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Diệu Vi
Tên Diệu Vi có nghĩa là gì?
Diệu Vi (妙 薇): Tinh diệu · Hoa tường vi. Diệu nghĩa là tinh diệu, Vi nghĩa là hoa tường vi.
Tên Diệu Vi thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Vi, tên Diệu Vi thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Diệu Vi đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Diệu Vi có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
