Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Tường Vi
Điềm lành · Hoa tường vi. Thường đặt cho bé gái.
Tường Vi — Điềm lành · Hoa tường vi
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: huyền — ngang (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Bình an, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Tường Vi
- Tên đệm祥Tường11 nétKimThanh huyền
Điềm lành — Điềm, điềm tốt gọi là tường 祥, điềm xấu gọi là bất tường 不祥.
Ý nghĩa chữ Tường - Tên chính薇Vi19 nétMộcThanh ngang
Hoa tường vi — Rau vi.
Ý nghĩa chữ Vi
Tên Tường Vi hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Tường Vi với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Tường Vingã — huyền — ngang | ngã — huyền — ngang | 75Tốt |
| Trần Tường Vihuyền — huyền — ngang | huyền — huyền — ngang | 65Khá |
| Lê Tường Vingang — huyền — ngang | ngang — huyền — ngang | 55Khá |
| Phạm Tường Vinặng — huyền — ngang | nặng — huyền — ngang | 64Khá |
| Hoàng Tường Vihuyền — huyền — ngang | huyền — huyền — ngang | 65Khá |
| Huỳnh Tường Vihuyền — huyền — ngang | huyền — huyền — ngang | 65Khá |
Cùng viết không dấu “tuong vi”
Tên đệm khác đi với Vi
- Hạ Vi夏薇 · Mùa hạ · Hoa tường viMộc
- Khánh Vi慶薇 · Mừng vui · Hoa tường viMộc
- Thảo Vi草薇 · Cỏ thơm · Hoa tường viMộc
- Hà Vi河薇 · Dòng sông · Hoa tường viMộc
- Bảo Vi寶薇 · Quý báu · Hoa tường viMộc
- Gia Vi嘉薇 · Tốt lành · Hoa tường viMộc
- Phương Vi芳薇 · Hương thơm · Hoa tường viMộc
- Đoan Vi端薇 · Đoan chính · Hoa tường viMộc
- Diệu Vi妙薇 · Tinh diệu · Hoa tường viMộc
- Điệp Vi蝶薇 · Cánh bướm · Hoa tường viMộc
- Hướng Vi向薇 · Hướng thiện · Hoa tường viMộc
- Hỷ Vi喜薇 · Vui mừng · Hoa tường viMộc
Tên khác có đệm Tường
- Tường An祥安 · Điềm lành · Bình anThổ
- Tường Bội祥佩 · Điềm lành · Ngọc đeoThủy
- Tường Diệu祥妙 · Điềm lành · Tinh diệuThủy
- Tường Điệp祥蝶 · Điềm lành · Cánh bướmThủy
- Tường Hỷ祥喜 · Điềm lành · Vui mừngThủy
- Tường Khiết祥潔 · Điềm lành · Thanh khiếtThủy
- Tường Mẫn祥敏 · Điềm lành · Nhanh nhạyThủy
- Tường Mỹ祥美 · Điềm lành · Xinh đẹpThủy
- Tường Nguyệt祥月 · Điềm lành · Vầng trăngThủy
- Tường Phúc祥福 · Điềm lành · Phúc lànhThủy
- Tường Phụng祥鳳 · Điềm lành · Chim phượngThủy
- Tường Phước祥福 · Điềm lành · Phúc lànhThủy
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Tường Vi
Tên Tường Vi có nghĩa là gì?
Tường Vi (祥 薇): Điềm lành · Hoa tường vi. Tường nghĩa là điềm lành, Vi nghĩa là hoa tường vi.
Tên Tường Vi thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Vi, tên Tường Vi thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Tường Vi đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Tường Vi có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
