Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tường An

Điềm lành · Bình an. Dùng được cho cả trai và gái.

祥安Tường An
ThổTên phổ biếnHiện đại

Tường An — Điềm lành · Bình an

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — ngang (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Bình an

Từng chữ trong tên Tường An

  • Tên đệm祥Tường11 nétKimThanh huyền

    Điềm lành — Điềm, điềm tốt gọi là tường 祥, điềm xấu gọi là bất tường 不祥.

    Ý nghĩa chữ Tường
  • Tên chính安An6 nétThổThanh ngang

    Bình an — Yên. Như bình an 平安, trị an 治安, v.v.

    Ý nghĩa chữ An

Tên Tường An hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tường An với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tường Anngã — huyền — ngangngã — huyền — ngang90Rất tốt
Trần Tường Anhuyền — huyền — nganghuyền — huyền — ngang81Tốt
Lê Tường Anngang — huyền — ngangngang — huyền — ngang72Tốt
Phạm Tường Annặng — huyền — ngangnặng — huyền — ngang69Khá
Hoàng Tường Anhuyền — huyền — nganghuyền — huyền — ngang80Tốt
Huỳnh Tường Anhuyền — huyền — nganghuyền — huyền — ngang80Tốt

Cùng viết không dấu “tuong an”

Tên đệm khác đi với An

Tên khác có đệm Tường

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Tường An

Tên Tường An có nghĩa là gì?

Tường An (祥 安): Điềm lành · Bình an. Tường nghĩa là điềm lành, An nghĩa là bình an.

Tên Tường An thuộc hành gì?

Tính theo tên chính An, tên Tường An thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Tường An đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Tường An có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.