Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tường Hiếu

Điềm lành · Hiếu thảo. Thường đặt cho bé trai.

祥孝Tường Hiếu
ThủyCổ điển

Tường Hiếu — Điềm lành · Hiếu thảo

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Tường Hiếu

  • Tên đệm祥Tường11 nétKimThanh huyền

    Điềm lành — Điềm, điềm tốt gọi là tường 祥, điềm xấu gọi là bất tường 不祥.

    Ý nghĩa chữ Tường
  • Tên chính孝Hiếu7 nétThủyThanh sắc

    Hiếu thảo — Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu.

    Ý nghĩa chữ Hiếu

Tên Tường Hiếu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tường Hiếu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tường Hiếungã — huyền — sắcngã — huyền — sắc92Rất tốt
Trần Tường Hiếuhuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc86Rất tốt
Lê Tường Hiếungang — huyền — sắcngang — huyền — sắc79Tốt
Phạm Tường Hiếunặng — huyền — sắcnặng — huyền — sắc69Khá
Hoàng Tường Hiếuhuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc92Rất tốt
Huỳnh Tường Hiếuhuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc92Rất tốt

Cùng viết không dấu “tuong hieu”

Tên đệm khác đi với Hiếu

Tên khác có đệm Tường

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Tường Hiếu

Tên Tường Hiếu có nghĩa là gì?

Tường Hiếu (祥 孝): Điềm lành · Hiếu thảo. Tường nghĩa là điềm lành, Hiếu nghĩa là hiếu thảo.

Tên Tường Hiếu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hiếu, tên Tường Hiếu thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Tường Hiếu đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Tường Hiếu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.