Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Tường

Điềm lành. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Tường.

祥11 nét Khang Hy

Tên Tường

Điềm lành.

  • Chữ Hán: 祥
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh huyền · bằng
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 祥 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Điềm, điềm tốt gọi là tường 祥, điềm xấu gọi là bất tường 不祥.
  2. Tang ba năm, tới một năm gọi là tiểu tường 小祥, tới một năm nữa gọi là đại tường 大祥.
  3. Phúc lành.

Tên đệm hay đi cùng tên Tường

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.