祥11 nét Khang Hy
Tên Tường
Điềm lành.
- Chữ Hán: 祥
- Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh huyền · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 祥 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Điềm, điềm tốt gọi là tường 祥, điềm xấu gọi là bất tường 不祥.
- Tang ba năm, tới một năm gọi là tiểu tường 小祥, tới một năm nữa gọi là đại tường 大祥.
- Phúc lành.
Tên đệm hay đi cùng tên Tường
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Nhạn Tường雁 · Chim nhạn87
- Việt Tường越 · Vượt lên87
- Hữu Tường友 · Bạn hữu85
- Bích Tường碧 · Ngọc bích xanh biếc84
- Lý Tường理 · Lý lẽ84
- Quý Tường貴 · Quý giá84
- Thạc Tường碩 · Lớn lao84
- Thắng Tường勝 · Chiến thắng84
- Thiện Tường善 · Lương thiện84
- Thịnh Tường盛 · Thịnh vượng84
- Thuận Tường順 · Hòa thuận84
- Hỷ Tường喜 · Vui mừng83
