Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đức Hiếu

Đức độ · Hiếu thảo. Thường đặt cho bé trai.

德孝Đức Hiếu
ThủyTên phổ biếnCổ điển

Đức Hiếu — Đức độ · Hiếu thảo

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — sắc (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đức Hiếu

  • Tên đệm德Đức15 nétHỏaThanh sắc

    Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đức
  • Tên chính孝Hiếu7 nétThủyThanh sắc

    Hiếu thảo — Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu.

    Ý nghĩa chữ Hiếu

Tên Đức Hiếu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đức Hiếu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đức Hiếungã — sắc — sắcngã — sắc — sắc57Khá
Trần Đức Hiếuhuyền — sắc — sắchuyền — sắc — sắc78Tốt
Lê Đức Hiếungang — sắc — sắcngang — sắc — sắc69Khá
Phạm Đức Hiếunặng — sắc — sắcnặng — sắc — sắc56Khá
Hoàng Đức Hiếuhuyền — sắc — sắchuyền — sắc — sắc69Khá
Huỳnh Đức Hiếuhuyền — sắc — sắchuyền — sắc — sắc69Khá

Cùng viết không dấu “duc hieu”

Tên đệm khác đi với Hiếu

Tên khác có đệm Đức

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Đức Hiếu

Tên Đức Hiếu có nghĩa là gì?

Đức Hiếu (德 孝): Đức độ · Hiếu thảo. Đức nghĩa là đức độ, Hiếu nghĩa là hiếu thảo.

Tên Đức Hiếu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hiếu, tên Đức Hiếu thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Đức Hiếu đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đức Hiếu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.