Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Hiếu, Hiểu

Không dấu cùng viết là "hieu" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

孝7 nét Khang Hy

Tên Hiếu

Hiếu thảo.

  • Chữ Hán: 孝
  • Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 孝 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu.
  2. Tục gọi đồ tang phục là hiếu. Như xuyên hiếu 穿孝 mặc đồ tang, thoát hiếu 脫孝 trút đồ tang (đoạn tang), v.v.

Tên đệm hay đi cùng tên Hiếu

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

曉16 nét Khang Hy

Tên Hiểu

Hiểu biết.

  • Chữ Hán: 曉
  • Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh hỏi · trắc
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 曉 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Sớm, lúc mới hơi mờ mờ sáng gọi là phá hiểu 破曉.
  2. Biết, rõ (hiểu rõ).
  3. Bảo cho biết. Như hiểu thị 曉示 bảo cho đều biết rõ.

Tên đệm hay đi cùng tên Hiểu

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.