孝7 nét Khang Hy
Tên Hiếu
Hiếu thảo.
- Chữ Hán: 孝
- Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 孝 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu.
- Tục gọi đồ tang phục là hiếu. Như xuyên hiếu 穿孝 mặc đồ tang, thoát hiếu 脫孝 trút đồ tang (đoạn tang), v.v.
Tên đệm hay đi cùng tên Hiếu
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
