Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Tường Hỷ
Điềm lành · Vui mừng. Dùng được cho cả trai và gái.
Tường Hỷ — Điềm lành · Vui mừng
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: huyền — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an
Từng chữ trong tên Tường Hỷ
- Tên đệm祥Tường11 nétKimThanh huyền
Điềm lành — Điềm, điềm tốt gọi là tường 祥, điềm xấu gọi là bất tường 不祥.
Ý nghĩa chữ Tường - Tên chính喜Hỷ12 nétThủyThanh hỏi
Vui mừng — Mừng.
Ý nghĩa chữ Hỷ
Tên Tường Hỷ hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Tường Hỷ với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Tường Hỷngã — huyền — hỏi | ngã — huyền — hỏi | 98Rất tốt |
| Trần Tường Hỷhuyền — huyền — hỏi | huyền — huyền — hỏi | 91Rất tốt |
| Lê Tường Hỷngang — huyền — hỏi | ngang — huyền — hỏi | 83Tốt |
| Phạm Tường Hỷnặng — huyền — hỏi | nặng — huyền — hỏi | 76Tốt |
| Hoàng Tường Hỷhuyền — huyền — hỏi | huyền — huyền — hỏi | 98Rất tốt |
| Huỳnh Tường Hỷhuyền — huyền — hỏi | huyền — huyền — hỏi | 98Rất tốt |
Cùng viết không dấu “tuong hy”
Tên đệm khác đi với Hỷ
- Chân Hỷ真喜 · Chân thật · Vui mừngThủy
- Châu Hỷ珠喜 · Ngọc châu · Vui mừngThủy
- Chinh Hỷ征喜 · Chinh phục · Vui mừngThủy
- Chương Hỷ章喜 · Văn chương · Vui mừngThủy
- Công Hỷ公喜 · Công chính · Vui mừngThủy
- Du Hỷ瑜喜 · Ngọc đẹp · Vui mừngThủy
- Đoan Hỷ端喜 · Đoan chính · Vui mừngThủy
- Hàn Hỷ翰喜 · Văn hàn, bút mực · Vui mừngThủy
- Hiền Hỷ賢喜 · Hiền tài · Vui mừngThủy
- Hoàng Hỷ皇喜 · Huy hoàng · Vui mừngThủy
- Khâm Hỷ欽喜 · Khâm phục · Vui mừngThủy
- Kim Hỷ金喜 · Vàng quý · Vui mừngThủy
Tên khác có đệm Tường
- Tường An祥安 · Điềm lành · Bình anThổ
- Tường Vi祥薇 · Điềm lành · Hoa tường viMộc
- Tường Bắc祥北 · Điềm lành · Phương BắcThủy
- Tường Bội祥佩 · Điềm lành · Ngọc đeoThủy
- Tường Diệu祥妙 · Điềm lành · Tinh diệuThủy
- Tường Điệp祥蝶 · Điềm lành · Cánh bướmThủy
- Tường Hải祥海 · Điềm lành · Biển cảThủy
- Tường Hạo祥浩 · Điềm lành · Bao la, rộng lớnThủy
- Tường Hiếu祥孝 · Điềm lành · Hiếu thảoThủy
- Tường Hoạt祥活 · Điềm lành · Hoạt bátThủy
- Tường Khiết祥潔 · Điềm lành · Thanh khiếtThủy
- Tường Mạnh祥孟 · Điềm lành · Con trưởngThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
Câu hỏi về tên Tường Hỷ
Tên Tường Hỷ có nghĩa là gì?
Tường Hỷ (祥 喜): Điềm lành · Vui mừng. Tường nghĩa là điềm lành, Hỷ nghĩa là vui mừng.
Tên Tường Hỷ thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hỷ, tên Tường Hỷ thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Tường Hỷ đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Tường Hỷ có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
