Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đoan Hỷ
Đoan chính · Vui mừng. Thường đặt cho bé gái.
端喜Đoan Hỷ
ThủyCổ điển
Đoan Hỷ — Đoan chính · Vui mừng
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Đoan Hỷ
- Tên đệm端Đoan14 nétKimThanh ngang
Đoan chính — Ngay thẳng.
Ý nghĩa chữ Đoan - Tên chính喜Hỷ12 nétThủyThanh hỏi
Vui mừng — Mừng.
Ý nghĩa chữ Hỷ
Tên Đoan Hỷ hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đoan Hỷ với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đoan Hỷngã — ngang — hỏi | ngã — ngang — hỏi | 82Tốt |
| Trần Đoan Hỷhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 76Tốt |
| Lê Đoan Hỷngang — ngang — hỏi | ngang — ngang — hỏi | 76Tốt |
| Phạm Đoan Hỷnặng — ngang — hỏi | nặng — ngang — hỏi | 84Tốt |
| Hoàng Đoan Hỷhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 82Tốt |
| Huỳnh Đoan Hỷhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 82Tốt |
Cùng viết không dấu “doan hy”
Tên đệm khác đi với Hỷ
- Chân Hỷ真喜 · Chân thật · Vui mừngThủy
- Châu Hỷ珠喜 · Ngọc châu · Vui mừngThủy
- Du Hỷ瑜喜 · Ngọc đẹp · Vui mừngThủy
- Hiền Hỷ賢喜 · Hiền tài · Vui mừngThủy
- Kim Hỷ金喜 · Vàng quý · Vui mừngThủy
- Kỳ Hỷ琪喜 · Ngọc quý · Vui mừngThủy
- Ngân Hỷ銀喜 · Bạc quý · Vui mừngThủy
- Như Hỷ如喜 · Như ý · Vui mừngThủy
- Quỳnh Hỷ瓊喜 · Hoa quỳnh · Vui mừngThủy
- Sinh Hỷ生喜 · Sinh sôi · Vui mừngThủy
- Song Hỷ雙喜 · Đôi, cặp · Vui mừngThủy
- Thi Hỷ詩喜 · Thi ca · Vui mừngThủy
Tên khác có đệm Đoan
- Đoan Vi端薇 · Đoan chính · Hoa tường viMộc
- Đoan Bội端佩 · Đoan chính · Ngọc đeoThủy
- Đoan Diệu端妙 · Đoan chính · Tinh diệuThủy
- Đoan Điệp端蝶 · Đoan chính · Cánh bướmThủy
- Đoan Khiết端潔 · Đoan chính · Thanh khiếtThủy
- Đoan Mẫn端敏 · Đoan chính · Nhanh nhạyThủy
- Đoan Mỹ端美 · Đoan chính · Xinh đẹpThủy
- Đoan Nguyệt端月 · Đoan chính · Vầng trăngThủy
- Đoan Phúc端福 · Đoan chính · Phúc lànhThủy
- Đoan Phụng端鳳 · Đoan chính · Chim phượngThủy
- Đoan Phước端福 · Đoan chính · Phúc lànhThủy
- Đoan Thục端淑 · Đoan chính · Hiền thụcThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Đoan Hỷ
Tên Đoan Hỷ có nghĩa là gì?
Đoan Hỷ (端 喜): Đoan chính · Vui mừng. Đoan nghĩa là đoan chính, Hỷ nghĩa là vui mừng.
Tên Đoan Hỷ thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hỷ, tên Đoan Hỷ thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Đoan Hỷ đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Đoan Hỷ có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
