Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đoan Vi
Đoan chính · Hoa tường vi. Thường đặt cho bé gái.
端薇Đoan Vi
MộcTên phổ biếnCổ điển
Đoan Vi — Đoan chính · Hoa tường vi
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Đoan Vi
- Tên đệm端Đoan14 nétKimThanh ngang
Đoan chính — Ngay thẳng.
Ý nghĩa chữ Đoan - Tên chính薇Vi19 nétMộcThanh ngang
Hoa tường vi — Rau vi.
Ý nghĩa chữ Vi
Tên Đoan Vi hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đoan Vi với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đoan Vingã — ngang — ngang | ngã — ngang — ngang | 85Rất tốt |
| Trần Đoan Vihuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 70Tốt |
| Lê Đoan Vingang — ngang — ngang | ngang — ngang — ngang | 63Khá |
| Phạm Đoan Vinặng — ngang — ngang | nặng — ngang — ngang | 74Tốt |
| Hoàng Đoan Vihuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 75Tốt |
| Huỳnh Đoan Vihuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 75Tốt |
Tên đệm khác đi với Vi
- Hạ Vi夏薇 · Mùa hạ · Hoa tường viMộc
- Khánh Vi慶薇 · Mừng vui · Hoa tường viMộc
- Thảo Vi草薇 · Cỏ thơm · Hoa tường viMộc
- Hà Vi河薇 · Dòng sông · Hoa tường viMộc
- Bảo Vi寶薇 · Quý báu · Hoa tường viMộc
- Gia Vi嘉薇 · Tốt lành · Hoa tường viMộc
- Phương Vi芳薇 · Hương thơm · Hoa tường viMộc
- Tường Vi祥薇 · Điềm lành · Hoa tường viMộc
- Diệu Vi妙薇 · Tinh diệu · Hoa tường viMộc
- Điệp Vi蝶薇 · Cánh bướm · Hoa tường viMộc
- Hướng Vi向薇 · Hướng thiện · Hoa tường viMộc
- Hỷ Vi喜薇 · Vui mừng · Hoa tường viMộc
Tên khác có đệm Đoan
- Đoan Bội端佩 · Đoan chính · Ngọc đeoThủy
- Đoan Diệu端妙 · Đoan chính · Tinh diệuThủy
- Đoan Điệp端蝶 · Đoan chính · Cánh bướmThủy
- Đoan Hỷ端喜 · Đoan chính · Vui mừngThủy
- Đoan Khiết端潔 · Đoan chính · Thanh khiếtThủy
- Đoan Mẫn端敏 · Đoan chính · Nhanh nhạyThủy
- Đoan Mỹ端美 · Đoan chính · Xinh đẹpThủy
- Đoan Nguyệt端月 · Đoan chính · Vầng trăngThủy
- Đoan Phúc端福 · Đoan chính · Phúc lànhThủy
- Đoan Phụng端鳳 · Đoan chính · Chim phượngThủy
- Đoan Phước端福 · Đoan chính · Phúc lànhThủy
- Đoan Thục端淑 · Đoan chính · Hiền thụcThủy
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Đoan Vi
Tên Đoan Vi có nghĩa là gì?
Đoan Vi (端 薇): Đoan chính · Hoa tường vi. Đoan nghĩa là đoan chính, Vi nghĩa là hoa tường vi.
Tên Đoan Vi thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Vi, tên Đoan Vi thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Đoan Vi đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Đoan Vi có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
