Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đoan Phụng

Đoan chính · Chim phượng. Thường đặt cho bé gái.

端鳳Đoan Phụng
ThủyCổ điển

Đoan Phụng — Đoan chính · Chim phượng

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đoan Phụng

  • Tên đệm端Đoan14 nétKimThanh ngang

    Đoan chính — Ngay thẳng.

    Ý nghĩa chữ Đoan
  • Tên chính鳳Phụng14 nétThủyThanh nặng

    Chim phượng — Chim phượng. Đời xưa bảo chim phượng hoàng ra là điềm có đế vương. Con đực gọi là phượng 鳳, con cái gọi là hoàng 凰.

    Ý nghĩa chữ Phụng

Tên Đoan Phụng hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đoan Phụng với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đoan Phụngngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng76Tốt
Trần Đoan Phụnghuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng77Tốt
Lê Đoan Phụngngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng71Tốt
Phạm Đoan Phụngnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng82Tốt
Hoàng Đoan Phụnghuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng76Tốt
Huỳnh Đoan Phụnghuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng76Tốt

Tên đệm khác đi với Phụng

Tên khác có đệm Đoan

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Đoan Phụng

Tên Đoan Phụng có nghĩa là gì?

Đoan Phụng (端 鳳): Đoan chính · Chim phượng. Đoan nghĩa là đoan chính, Phụng nghĩa là chim phượng.

Tên Đoan Phụng thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Phụng, tên Đoan Phụng thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Đoan Phụng đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Đoan Phụng có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.