Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Kỳ Phụng

Ngọc quý · Chim phượng. Thường đặt cho bé gái.

琪鳳Kỳ Phụng
ThủyCổ điển

Kỳ Phụng — Ngọc quý · Chim phượng

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Kỳ Phụng

  • Tên đệm琪Kỳ13 nétKimThanh huyền

    Ngọc quý — Ngọc kỳ, cũng dùng để thí dụ các vật quý báu.

    Ý nghĩa chữ Kỳ
  • Tên chính鳳Phụng14 nétThủyThanh nặng

    Chim phượng — Chim phượng. Đời xưa bảo chim phượng hoàng ra là điềm có đế vương. Con đực gọi là phượng 鳳, con cái gọi là hoàng 凰.

    Ý nghĩa chữ Phụng

Tên Kỳ Phụng hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Kỳ Phụng với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Kỳ Phụngngã — huyền — nặngngã — huyền — nặng97Rất tốt
Trần Kỳ Phụnghuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng88Rất tốt
Lê Kỳ Phụngngang — huyền — nặngngang — huyền — nặng73Tốt
Phạm Kỳ Phụngnặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng84Tốt
Hoàng Kỳ Phụnghuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng97Rất tốt
Huỳnh Kỳ Phụnghuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng97Rất tốt

Tên đệm khác đi với Phụng

Tên khác có đệm Kỳ

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Kỳ Phụng

Tên Kỳ Phụng có nghĩa là gì?

Kỳ Phụng (琪 鳳): Ngọc quý · Chim phượng. Kỳ nghĩa là ngọc quý, Phụng nghĩa là chim phượng.

Tên Kỳ Phụng thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Phụng, tên Kỳ Phụng thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Kỳ Phụng đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Kỳ Phụng có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.