Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Kỳ Diệu

Ngọc quý · Tinh diệu. Thường đặt cho bé gái.

琪妙Kỳ Diệu
ThủyHiện đại

Kỳ Diệu — Ngọc quý · Tinh diệu

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Kỳ Diệu

  • Tên đệm琪Kỳ13 nétKimThanh huyền

    Ngọc quý — Ngọc kỳ, cũng dùng để thí dụ các vật quý báu.

    Ý nghĩa chữ Kỳ
  • Tên chính妙Diệu7 nétThủyThanh nặng

    Tinh diệu — Khéo, hay, thần diệu lắm. Tinh thần khéo léo mầu nhiệm không thể nghĩ nghị được gọi là diệu. Tuổi trẻ gọi là diệu niên 妙年.

    Ý nghĩa chữ Diệu

Tên Kỳ Diệu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Kỳ Diệu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Kỳ Diệungã — huyền — nặngngã — huyền — nặng90Rất tốt
Trần Kỳ Diệuhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng82Tốt
Lê Kỳ Diệungang — huyền — nặngngang — huyền — nặng70Tốt
Phạm Kỳ Diệunặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng76Tốt
Hoàng Kỳ Diệuhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng90Rất tốt
Huỳnh Kỳ Diệuhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng90Rất tốt

Tên đệm khác đi với Diệu

Tên khác có đệm Kỳ

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Kỳ Diệu

Tên Kỳ Diệu có nghĩa là gì?

Kỳ Diệu (琪 妙): Ngọc quý · Tinh diệu. Kỳ nghĩa là ngọc quý, Diệu nghĩa là tinh diệu.

Tên Kỳ Diệu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diệu, tên Kỳ Diệu thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Kỳ Diệu đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Kỳ Diệu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.