Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Kỳ Phúc

Ngọc quý · Phúc lành. Thường đặt cho bé gái.

琪福Kỳ Phúc
ThủyHài hòa

Kỳ Phúc — Ngọc quý · Phúc lành

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Kỳ Phúc

  • Tên đệm琪Kỳ13 nétKimThanh huyền

    Ngọc quý — Ngọc kỳ, cũng dùng để thí dụ các vật quý báu.

    Ý nghĩa chữ Kỳ
  • Tên chính福Phúc14 nétThủyThanh sắc

    Phúc lành — Phúc, những sự tốt lành đều gọi là phúc. Kinh Thi chia ra năm phúc. (1) Giàu 富 (2) Yên lành 安寧 (3) Thọ 壽 (4) Có đức tốt 攸好德 (5) Vui hết tuổi trời 考終命.

    Ý nghĩa chữ Phúc

Tên Kỳ Phúc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Kỳ Phúc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Kỳ Phúcngã — huyền — sắcngã — huyền — sắc97Rất tốt
Trần Kỳ Phúchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc88Rất tốt
Lê Kỳ Phúcngang — huyền — sắcngang — huyền — sắc73Tốt
Phạm Kỳ Phúcnặng — huyền — sắcnặng — huyền — sắc84Tốt
Hoàng Kỳ Phúchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc97Rất tốt
Huỳnh Kỳ Phúchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc97Rất tốt

Cùng viết không dấu “ky phuc”

Tên đệm khác đi với Phúc

Tên khác có đệm Kỳ

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Kỳ Phúc

Tên Kỳ Phúc có nghĩa là gì?

Kỳ Phúc (琪 福): Ngọc quý · Phúc lành. Kỳ nghĩa là ngọc quý, Phúc nghĩa là phúc lành.

Tên Kỳ Phúc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Phúc, tên Kỳ Phúc thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Kỳ Phúc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Kỳ Phúc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.