Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hiền Diệu

Hiền tài · Tinh diệu. Thường đặt cho bé gái.

賢妙Hiền Diệu
ThủyHiện đại

Hiền Diệu — Hiền tài · Tinh diệu

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hiền Diệu

  • Tên đệm賢Hiền15 nétKimThanh huyền

    Hiền tài — Hiền, đức hạnh tài năng hơn người gọi là hiền.

    Ý nghĩa chữ Hiền
  • Tên chính妙Diệu7 nétThủyThanh nặng

    Tinh diệu — Khéo, hay, thần diệu lắm. Tinh thần khéo léo mầu nhiệm không thể nghĩ nghị được gọi là diệu. Tuổi trẻ gọi là diệu niên 妙年.

    Ý nghĩa chữ Diệu

Tên Hiền Diệu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hiền Diệu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hiền Diệungã — huyền — nặngngã — huyền — nặng76Tốt
Trần Hiền Diệuhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng85Rất tốt
Lê Hiền Diệungang — huyền — nặngngang — huyền — nặng71Tốt
Phạm Hiền Diệunặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng68Khá
Hoàng Hiền Diệuhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng76Tốt
Huỳnh Hiền Diệuhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng76Tốt

Tên đệm khác đi với Diệu

Tên khác có đệm Hiền

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Hiền Diệu

Tên Hiền Diệu có nghĩa là gì?

Hiền Diệu (賢 妙): Hiền tài · Tinh diệu. Hiền nghĩa là hiền tài, Diệu nghĩa là tinh diệu.

Tên Hiền Diệu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diệu, tên Hiền Diệu thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Hiền Diệu đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hiền Diệu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.