Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hiền Thủy

Hiền tài · Nước. Thường đặt cho bé gái.

賢水Hiền Thủy
ThủyHài hòa

Hiền Thủy — Hiền tài · Nước

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hiền Thủy

  • Tên đệm賢Hiền15 nétKimThanh huyền

    Hiền tài — Hiền, đức hạnh tài năng hơn người gọi là hiền.

    Ý nghĩa chữ Hiền
  • Tên chính水Thủy4 nétThủyThanh hỏi

    Nước — Nước.

    Ý nghĩa chữ Thủy

Tên Hiền Thủy hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hiền Thủy với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hiền Thủyngã — huyền — hỏingã — huyền — hỏi86Rất tốt
Trần Hiền Thủyhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi91Rất tốt
Lê Hiền Thủyngang — huyền — hỏingang — huyền — hỏi70Tốt
Phạm Hiền Thủynặng — huyền — hỏinặng — huyền — hỏi73Tốt
Hoàng Hiền Thủyhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi86Rất tốt
Huỳnh Hiền Thủyhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi86Rất tốt

Cùng viết không dấu “hien thuy”

Tên đệm khác đi với Thủy

Tên khác có đệm Hiền

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Hiền Thủy

Tên Hiền Thủy có nghĩa là gì?

Hiền Thủy (賢 水): Hiền tài · Nước. Hiền nghĩa là hiền tài, Thủy nghĩa là nước.

Tên Hiền Thủy thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thủy, tên Hiền Thủy thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Hiền Thủy đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hiền Thủy có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.