Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Minh Thủy

Sáng tỏ · Nước. Thường đặt cho bé gái.

明水Minh Thủy
ThủyTên phổ biếnHài hòa

Minh Thủy — Sáng tỏ · Nước

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Minh Thủy

  • Tên đệm明Minh8 nétHỏaThanh ngang

    Sáng tỏ — Sáng. Như minh tinh 明星 sao sáng, minh nguyệt 明月 trăng sáng. Dân tộc đã khai hóa gọi là văn minh 文明.

    Ý nghĩa chữ Minh
  • Tên chính水Thủy4 nétThủyThanh hỏi

    Nước — Nước.

    Ý nghĩa chữ Thủy

Tên Minh Thủy hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Minh Thủy với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Minh Thủyngã — ngang — hỏingã — ngang — hỏi68Khá
Trần Minh Thủyhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi71Tốt
Lê Minh Thủyngang — ngang — hỏingang — ngang — hỏi79Tốt
Phạm Minh Thủynặng — ngang — hỏinặng — ngang — hỏi76Tốt
Hoàng Minh Thủyhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi68Khá
Huỳnh Minh Thủyhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi68Khá

Cùng viết không dấu “minh thuy”

Tên đệm khác đi với Thủy

Tên khác có đệm Minh

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Minh Thủy

Tên Minh Thủy có nghĩa là gì?

Minh Thủy (明 水): Sáng tỏ · Nước. Minh nghĩa là sáng tỏ, Thủy nghĩa là nước.

Tên Minh Thủy thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thủy, tên Minh Thủy thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Minh Thủy đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Minh Thủy có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.