Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Minh Khuê

Sáng tỏ · Sao Khuê văn chương. Dùng được cho cả trai và gái.

明奎Minh Khuê
MộcTên phổ biếnHiện đại

Minh Khuê — Sáng tỏ · Sao Khuê văn chương

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Thông minh

Từng chữ trong tên Minh Khuê

  • Tên đệm明Minh8 nétHỏaThanh ngang

    Sáng tỏ — Sáng. Như minh tinh 明星 sao sáng, minh nguyệt 明月 trăng sáng. Dân tộc đã khai hóa gọi là văn minh 文明.

    Ý nghĩa chữ Minh
  • Tên chính奎Khuê9 nétMộcThanh ngang

    Sao Khuê văn chương — Sao khuê, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Nhà thiên văn ngày xưa cho sao khuê chủ về sự văn hoá, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ khuê.

    Ý nghĩa chữ Khuê

Tên Minh Khuê hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Minh Khuê với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Minh Khuêngã — ngang — ngangngã — ngang — ngang78Tốt
Trần Minh Khuêhuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang77Tốt
Lê Minh Khuêngang — ngang — ngangngang — ngang — ngang78Tốt
Phạm Minh Khuênặng — ngang — ngangnặng — ngang — ngang79Tốt
Hoàng Minh Khuêhuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang68Khá
Huỳnh Minh Khuêhuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang68Khá

Tên đệm khác đi với Khuê

Tên khác có đệm Minh

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Minh Khuê

Tên Minh Khuê có nghĩa là gì?

Minh Khuê (明 奎): Sáng tỏ · Sao Khuê văn chương. Minh nghĩa là sáng tỏ, Khuê nghĩa là sao khuê văn chương.

Tên Minh Khuê thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khuê, tên Minh Khuê thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Minh Khuê đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Minh Khuê có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.