奎9 nét Khang Hy
Tên Khuê
Sao Khuê văn chương.
- Chữ Hán: 奎
- Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 奎 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Sao khuê, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Nhà thiên văn ngày xưa cho sao khuê chủ về sự văn hoá, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ khuê.
Tên đệm hay đi cùng tên Khuê
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
