Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Minh Chí
Sáng tỏ · Ý chí. Thường đặt cho bé trai.
Minh Chí — Sáng tỏ · Ý chí
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh
Từng chữ trong tên Minh Chí
- Tên đệm明Minh8 nétHỏaThanh ngang
Sáng tỏ — Sáng. Như minh tinh 明星 sao sáng, minh nguyệt 明月 trăng sáng. Dân tộc đã khai hóa gọi là văn minh 文明.
Ý nghĩa chữ Minh - Tên chính志Chí7 nétHỏaThanh sắc
Ý chí — Chí, nơi để tâm vào đấy gọi là chí. Như hữu chí cánh thành 有志竟成 có chí tất nên. Người có khí tiết gọi là chí sĩ 志士 nghĩa là tâm có chủ trương, không có a dua theo đời vậy.
Ý nghĩa chữ Chí
Tên Minh Chí hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Minh Chí với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Minh Chíngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 76Tốt |
| Trần Minh Chíhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 91Rất tốt |
| Lê Minh Chíngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 89Rất tốt |
| Phạm Minh Chínặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 80Tốt |
| Hoàng Minh Chíhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 76Tốt |
| Huỳnh Minh Chíhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 76Tốt |
Cùng viết không dấu “minh chi”
Tên đệm khác đi với Chí
- Đình Chí庭志 · Nề nếp gia đình · Ý chíHỏa
- Đức Chí德志 · Đức độ · Ý chíHỏa
- Anh Chí英志 · Tinh anh, tài giỏi · Ý chíHỏa
- Cần Chí勤志 · Cần cù · Ý chíHỏa
- Duy Chí維志 · Giữ gìn, bền vững · Ý chíHỏa
- Đông Chí東志 · Phương Đông · Ý chíHỏa
- Gia Chí嘉志 · Tốt lành · Ý chíHỏa
- Hoan Chí歡志 · Vui vẻ · Ý chíHỏa
- Hoàn Chí完志 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Ý chíHỏa
- Khai Chí開志 · Khai mở · Ý chíHỏa
- Khang Chí康志 · An khang · Ý chíHỏa
- Khiêm Chí謙志 · Khiêm nhường · Ý chíHỏa
Tên khác có đệm Minh
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
- Minh Đạt明達 · Sáng tỏ · Thành đạtHỏa
- Minh Đức明德 · Sáng tỏ · Đức độHỏa
- Minh Lộc明祿 · Sáng tỏ · Phúc lộcHỏa
- Minh Lượng明亮 · Sáng tỏ · Sáng sủaHỏa
- Minh Nhật明日 · Sáng tỏ · Mặt trờiHỏa
- Minh Trí明智 · Sáng tỏ · Trí tuệHỏa
- Minh Triết明哲 · Sáng tỏ · Hiền triếtHỏa
- Minh Tuấn明俊 · Sáng tỏ · Tuấn túHỏa
- Minh Tuệ明慧 · Sáng tỏ · Trí tuệHỏa
- Minh An明安 · Sáng tỏ · Bình anThổ
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Minh Chí
Tên Minh Chí có nghĩa là gì?
Minh Chí (明 志): Sáng tỏ · Ý chí. Minh nghĩa là sáng tỏ, Chí nghĩa là ý chí.
Tên Minh Chí thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Chí, tên Minh Chí thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Minh Chí đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Minh Chí có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
