Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khai Chí

Khai mở · Ý chí. Thường đặt cho bé trai.

開志Khai Chí
HỏaHài hòa

Khai Chí — Khai mở · Ý chí

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Khai Chí

  • Tên đệm開Khai12 nétMộcThanh ngang

    Khai mở — Mở. Trái lại với chữ bế 閉.

    Ý nghĩa chữ Khai
  • Tên chính志Chí7 nétHỏaThanh sắc

    Ý chí — Chí, nơi để tâm vào đấy gọi là chí. Như hữu chí cánh thành 有志竟成 có chí tất nên. Người có khí tiết gọi là chí sĩ 志士 nghĩa là tâm có chủ trương, không có a dua theo đời vậy.

    Ý nghĩa chữ Chí

Tên Khai Chí hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khai Chí với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khai Chíngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc81Tốt
Trần Khai Chíhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc76Tốt
Lê Khai Chíngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc83Tốt
Phạm Khai Chínặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc85Rất tốt
Hoàng Khai Chíhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc81Tốt
Huỳnh Khai Chíhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc81Tốt

Cùng viết không dấu “khai chi”

Tên đệm khác đi với Chí

Tên khác có đệm Khai

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khai Chí

Tên Khai Chí có nghĩa là gì?

Khai Chí (開 志): Khai mở · Ý chí. Khai nghĩa là khai mở, Chí nghĩa là ý chí.

Tên Khai Chí thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chí, tên Khai Chí thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khai Chí đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khai Chí có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.