Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khai Hiệp
Khai mở · Hào hiệp. Thường đặt cho bé trai.
Khai Hiệp — Khai mở · Hào hiệp
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Khai Hiệp
- Tên đệm開Khai12 nétMộcThanh ngang
Khai mở — Mở. Trái lại với chữ bế 閉.
Ý nghĩa chữ Khai - Tên chính俠Hiệp9 nétHỏaThanh nặng
Hào hiệp — Hào hiệp, lấy quyền lấy sức mà giúp người gọi là hiệp 俠. phàm những người vì nghĩa mà cứu giúp người gọi là hiệp. Như nghĩa hiệp 義俠, hiệp sĩ 俠士, v.v.
Ý nghĩa chữ Hiệp
Tên Khai Hiệp hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khai Hiệp với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khai Hiệpngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 89Rất tốt |
| Trần Khai Hiệphuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 78Tốt |
| Lê Khai Hiệpngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 85Rất tốt |
| Phạm Khai Hiệpnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 95Rất tốt |
| Hoàng Khai Hiệphuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 89Rất tốt |
| Huỳnh Khai Hiệphuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 89Rất tốt |
Cùng viết không dấu “khai hiep”
Tên đệm khác đi với Hiệp
- Bá Hiệp伯俠 · Bậc đứng đầu · Hào hiệpHỏa
- Anh Hiệp英俠 · Tinh anh, tài giỏi · Hào hiệpHỏa
- Cần Hiệp勤俠 · Cần cù · Hào hiệpHỏa
- Duy Hiệp維俠 · Giữ gìn, bền vững · Hào hiệpHỏa
- Đông Hiệp東俠 · Phương Đông · Hào hiệpHỏa
- Gia Hiệp嘉俠 · Tốt lành · Hào hiệpHỏa
- Hoan Hiệp歡俠 · Vui vẻ · Hào hiệpHỏa
- Hoàn Hiệp完俠 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Hào hiệpHỏa
- Khang Hiệp康俠 · An khang · Hào hiệpHỏa
- Khiêm Hiệp謙俠 · Khiêm nhường · Hào hiệpHỏa
- Khoa Hiệp科俠 · Khoa bảng · Hào hiệpHỏa
- Khôi Hiệp魁俠 · Khôi ngô, đứng đầu · Hào hiệpHỏa
Tên khác có đệm Khai
- Khai Cảnh開景 · Khai mở · Cảnh sắcHỏa
- Khai Chí開志 · Khai mở · Ý chíHỏa
- Khai Chiếu開照 · Khai mở · Chiếu sángHỏa
- Khai Đại開大 · Khai mở · Lớn laoHỏa
- Khai Đạo開道 · Khai mở · Đạo lýHỏa
- Khai Đạt開達 · Khai mở · Thành đạtHỏa
- Khai Đắc開得 · Khai mở · Đạt đượcHỏa
- Khai Định開定 · Khai mở · Vững vàngHỏa
- Khai Đức開德 · Khai mở · Đức độHỏa
- Khai Hạc開鶴 · Khai mở · Chim hạcHỏa
- Khai Hách開赫 · Khai mở · Hiển háchHỏa
- Khai Hiển開顯 · Khai mở · Hiển đạtHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Khai Hiệp
Tên Khai Hiệp có nghĩa là gì?
Khai Hiệp (開 俠): Khai mở · Hào hiệp. Khai nghĩa là khai mở, Hiệp nghĩa là hào hiệp.
Tên Khai Hiệp thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hiệp, tên Khai Hiệp thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Khai Hiệp đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Khai Hiệp có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
