Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khai Hạc

Khai mở · Chim hạc. Thường đặt cho bé trai.

開鶴Khai Hạc
HỏaCổ điển

Khai Hạc — Khai mở · Chim hạc

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Khai Hạc

  • Tên đệm開Khai12 nétMộcThanh ngang

    Khai mở — Mở. Trái lại với chữ bế 閉.

    Ý nghĩa chữ Khai
  • Tên chính鶴Hạc21 nétHỏaThanh nặng

    Chim hạc — Chim hạc, sếu.

    Ý nghĩa chữ Hạc

Tên Khai Hạc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khai Hạc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khai Hạcngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng88Rất tốt
Trần Khai Hạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng74Tốt
Lê Khai Hạcngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng89Rất tốt
Phạm Khai Hạcnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng88Rất tốt
Hoàng Khai Hạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng88Rất tốt
Huỳnh Khai Hạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng88Rất tốt

Cùng viết không dấu “khai hac”

Tên đệm khác đi với Hạc

Tên khác có đệm Khai

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khai Hạc

Tên Khai Hạc có nghĩa là gì?

Khai Hạc (開 鶴): Khai mở · Chim hạc. Khai nghĩa là khai mở, Hạc nghĩa là chim hạc.

Tên Khai Hạc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hạc, tên Khai Hạc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khai Hạc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khai Hạc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.