Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khuê Hạc

Sao Khuê văn chương · Chim hạc. Dùng được cho cả trai và gái.

奎鶴Khuê Hạc
HỏaCổ điển

Khuê Hạc — Sao Khuê văn chương · Chim hạc

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Bình an

Từng chữ trong tên Khuê Hạc

  • Tên đệm奎Khuê9 nétMộcThanh ngang

    Sao Khuê văn chương — Sao khuê, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Nhà thiên văn ngày xưa cho sao khuê chủ về sự văn hoá, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ khuê.

    Ý nghĩa chữ Khuê
  • Tên chính鶴Hạc21 nétHỏaThanh nặng

    Chim hạc — Chim hạc, sếu.

    Ý nghĩa chữ Hạc

Tên Khuê Hạc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khuê Hạc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khuê Hạcngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng80Tốt
Trần Khuê Hạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng78Tốt
Lê Khuê Hạcngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng82Tốt
Phạm Khuê Hạcnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng74Tốt
Hoàng Khuê Hạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng80Tốt
Huỳnh Khuê Hạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng80Tốt

Tên đệm khác đi với Hạc

Tên khác có đệm Khuê

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khuê Hạc

Tên Khuê Hạc có nghĩa là gì?

Khuê Hạc (奎 鶴): Sao Khuê văn chương · Chim hạc. Khuê nghĩa là sao khuê văn chương, Hạc nghĩa là chim hạc.

Tên Khuê Hạc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hạc, tên Khuê Hạc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khuê Hạc đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Khuê Hạc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.