Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khuê Ái
Sao Khuê văn chương · Yêu thương. Thường đặt cho bé gái.
Khuê Ái — Sao Khuê văn chương · Yêu thương
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Khuê Ái
- Tên đệm奎Khuê9 nétMộcThanh ngang
Sao Khuê văn chương — Sao khuê, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Nhà thiên văn ngày xưa cho sao khuê chủ về sự văn hoá, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ khuê.
Ý nghĩa chữ Khuê - Tên chính愛Ái13 nétHỏaThanh sắc
Yêu thương — Yêu thích. Như ái mộ 愛慕 yêu mến.
Ý nghĩa chữ Ái
Tên Khuê Ái hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khuê Ái với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khuê Áingã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 77Tốt |
| Trần Khuê Áihuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 77Tốt |
| Lê Khuê Áingang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 83Tốt |
| Phạm Khuê Áinặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 72Tốt |
| Hoàng Khuê Áihuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 77Tốt |
| Huỳnh Khuê Áihuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 77Tốt |
Tên đệm khác đi với Ái
- Anh Ái英愛 · Tinh anh, tài giỏi · Yêu thươngHỏa
- Gia Ái嘉愛 · Tốt lành · Yêu thươngHỏa
- Giai Ái佳愛 · Tốt đẹp · Yêu thươngHỏa
- Hoan Ái歡愛 · Vui vẻ · Yêu thươngHỏa
- Hồng Ái紅愛 · Sắc hồng · Yêu thươngHỏa
- Hương Ái香愛 · Hương thơm · Yêu thươngHỏa
- Khanh Ái卿愛 · Người tôn quý · Yêu thươngHỏa
- Kiều Ái嬌愛 · Kiều diễm · Yêu thươngHỏa
- Lam Ái藍愛 · Sắc lam · Yêu thươngHỏa
- Liên Ái蓮愛 · Hoa sen · Yêu thươngHỏa
- Mai Ái梅愛 · Hoa mai · Yêu thươngHỏa
- Nghi Ái儀愛 · Dung nghi · Yêu thươngHỏa
Tên khác có đệm Khuê
- Khuê Ánh奎映 · Sao Khuê văn chương · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Khuê Hạ奎夏 · Sao Khuê văn chương · Mùa hạHỏa
- Khuê Hạc奎鶴 · Sao Khuê văn chương · Chim hạcHỏa
- Khuê Hiểu奎曉 · Sao Khuê văn chương · Hiểu biếtHỏa
- Khuê Khánh奎慶 · Sao Khuê văn chương · Mừng vuiHỏa
- Khuê Lễ奎禮 · Sao Khuê văn chương · Lễ nghĩaHỏa
- Khuê Lệ奎麗 · Sao Khuê văn chương · Xinh đẹpHỏa
- Khuê Nhẫn奎忍 · Sao Khuê văn chương · Nhẫn nạiHỏa
- Khuê Nhật奎日 · Sao Khuê văn chương · Mặt trờiHỏa
- Khuê Tuệ奎慧 · Sao Khuê văn chương · Trí tuệHỏa
- Khuê Ý奎意 · Sao Khuê văn chương · Ý nguyệnHỏa
- Khuê Yến奎燕 · Sao Khuê văn chương · Chim yếnHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Khuê Ái
Tên Khuê Ái có nghĩa là gì?
Khuê Ái (奎 愛): Sao Khuê văn chương · Yêu thương. Khuê nghĩa là sao khuê văn chương, Ái nghĩa là yêu thương.
Tên Khuê Ái thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Ái, tên Khuê Ái thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Khuê Ái đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Khuê Ái có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
