Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Anh Ái

Tinh anh, tài giỏi · Yêu thương. Thường đặt cho bé gái.

英愛Anh Ái
HỏaHài hòa

Anh Ái — Tinh anh, tài giỏi · Yêu thương

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Anh Ái

  • Tên đệm英Anh11 nétMộcThanh ngang

    Tinh anh, tài giỏi — Hoa các loài cây cỏ. Vì thế nên vật gì tốt đẹp khác thường đều gọi là anh. Như văn từ hay gọi là hàm anh trớ hoa 含英咀華.

    Ý nghĩa chữ Anh
  • Tên chính愛Ái13 nétHỏaThanh sắc

    Yêu thương — Yêu thích. Như ái mộ 愛慕 yêu mến.

    Ý nghĩa chữ Ái

Tên Anh Ái hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Anh Ái với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Anh Áingã — ngang — sắcngã — ngang — sắc82Tốt
Trần Anh Áihuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc75Tốt
Lê Anh Áingang — ngang — sắcngang — ngang — sắc84Tốt
Phạm Anh Áinặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc77Tốt
Hoàng Anh Áihuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc82Tốt
Huỳnh Anh Áihuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc82Tốt

Cùng viết không dấu “anh ai”

Tên đệm khác đi với Ái

Tên khác có đệm Anh

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Anh Ái

Tên Anh Ái có nghĩa là gì?

Anh Ái (英 愛): Tinh anh, tài giỏi · Yêu thương. Anh nghĩa là tinh anh, tài giỏi, Ái nghĩa là yêu thương.

Tên Anh Ái thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Ái, tên Anh Ái thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Anh Ái đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Anh Ái có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.