Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khanh Ái

Người tôn quý · Yêu thương. Thường đặt cho bé gái.

卿愛Khanh Ái
HỏaHài hòa

Khanh Ái — Người tôn quý · Yêu thương

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Khanh Ái

  • Tên đệm卿Khanh11 nétMộcThanh ngang

    Người tôn quý — Quan khanh. Ngày xưa có quan chánh khanh 正卿, quan thiếu khanh 少卿. Chức tổng lý coi việc nước bây giờ cũng gọi là quốc vụ khanh 國務卿.

    Ý nghĩa chữ Khanh
  • Tên chính愛Ái13 nétHỏaThanh sắc

    Yêu thương — Yêu thích. Như ái mộ 愛慕 yêu mến.

    Ý nghĩa chữ Ái

Tên Khanh Ái hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khanh Ái với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khanh Áingã — ngang — sắcngã — ngang — sắc82Tốt
Trần Khanh Áihuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc75Tốt
Lê Khanh Áingang — ngang — sắcngang — ngang — sắc84Tốt
Phạm Khanh Áinặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc77Tốt
Hoàng Khanh Áihuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc82Tốt
Huỳnh Khanh Áihuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc82Tốt

Cùng viết không dấu “khanh ai”

Tên đệm khác đi với Ái

Tên khác có đệm Khanh

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khanh Ái

Tên Khanh Ái có nghĩa là gì?

Khanh Ái (卿 愛): Người tôn quý · Yêu thương. Khanh nghĩa là người tôn quý, Ái nghĩa là yêu thương.

Tên Khanh Ái thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Ái, tên Khanh Ái thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khanh Ái đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Khanh Ái có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.