Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Liên Ái

Hoa sen · Yêu thương. Thường đặt cho bé gái.

蓮愛Liên Ái
HỏaHài hòa

Liên Ái — Hoa sen · Yêu thương

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Liên Ái

  • Tên đệm蓮Liên17 nétMộcThanh ngang

    Hoa sen — Hoa sen. Con gái bó chân thon thon nên gọi là kim liên 金蓮. Đông Hôn Hầu 東昏侯 chiều vợ, xây vàng làm hoa sen ở sân cho Phan Phi 潘妃 đi lên rồi nói rằng mỗi bước nẩy một đóa hoa sen. Vì thế nên gọi chân đàn bà là kim liên 金蓮.

    Ý nghĩa chữ Liên
  • Tên chính愛Ái13 nétHỏaThanh sắc

    Yêu thương — Yêu thích. Như ái mộ 愛慕 yêu mến.

    Ý nghĩa chữ Ái

Tên Liên Ái hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Liên Ái với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Liên Áingã — ngang — sắcngã — ngang — sắc74Tốt
Trần Liên Áihuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc75Tốt
Lê Liên Áingang — ngang — sắcngang — ngang — sắc84Tốt
Phạm Liên Áinặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc73Tốt
Hoàng Liên Áihuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc74Tốt
Huỳnh Liên Áihuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc74Tốt

Tên đệm khác đi với Ái

Tên khác có đệm Liên

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Liên Ái

Tên Liên Ái có nghĩa là gì?

Liên Ái (蓮 愛): Hoa sen · Yêu thương. Liên nghĩa là hoa sen, Ái nghĩa là yêu thương.

Tên Liên Ái thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Ái, tên Liên Ái thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Liên Ái đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Liên Ái có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.