Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Liên Lễ
Hoa sen · Lễ nghĩa. Thường đặt cho bé gái.
Liên Lễ — Hoa sen · Lễ nghĩa
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Liên Lễ
- Tên đệm蓮Liên17 nétMộcThanh ngang
Hoa sen — Hoa sen. Con gái bó chân thon thon nên gọi là kim liên 金蓮. Đông Hôn Hầu 東昏侯 chiều vợ, xây vàng làm hoa sen ở sân cho Phan Phi 潘妃 đi lên rồi nói rằng mỗi bước nẩy một đóa hoa sen. Vì thế nên gọi chân đàn bà là kim liên 金蓮.
Ý nghĩa chữ Liên - Tên chính禮Lễ18 nétHỏaThanh ngã
Lễ nghĩa — Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.
Ý nghĩa chữ Lễ
Tên Liên Lễ hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Liên Lễ với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Liên Lễngã — ngang — ngã | ngã — ngang — ngã | 81Tốt |
| Trần Liên Lễhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 86Rất tốt |
| Lê Liên Lễngang — ngang — ngã | ngang — ngang — ngã | 84Tốt |
| Phạm Liên Lễnặng — ngang — ngã | nặng — ngang — ngã | 76Tốt |
| Hoàng Liên Lễhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 81Tốt |
| Huỳnh Liên Lễhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 81Tốt |
Cùng viết không dấu “lien le”
Tên đệm khác đi với Lễ
- Anh Lễ英禮 · Tinh anh, tài giỏi · Lễ nghĩaHỏa
- Gia Lễ嘉禮 · Tốt lành · Lễ nghĩaHỏa
- Giai Lễ佳禮 · Tốt đẹp · Lễ nghĩaHỏa
- Hoan Lễ歡禮 · Vui vẻ · Lễ nghĩaHỏa
- Hồng Lễ紅禮 · Sắc hồng · Lễ nghĩaHỏa
- Hương Lễ香禮 · Hương thơm · Lễ nghĩaHỏa
- Khanh Lễ卿禮 · Người tôn quý · Lễ nghĩaHỏa
- Khuê Lễ奎禮 · Sao Khuê văn chương · Lễ nghĩaHỏa
- Kiều Lễ嬌禮 · Kiều diễm · Lễ nghĩaHỏa
- Lam Lễ藍禮 · Sắc lam · Lễ nghĩaHỏa
- Mai Lễ梅禮 · Hoa mai · Lễ nghĩaHỏa
- Nghi Lễ儀禮 · Dung nghi · Lễ nghĩaHỏa
Tên khác có đệm Liên
- Liên Ái蓮愛 · Hoa sen · Yêu thươngHỏa
- Liên Ánh蓮映 · Hoa sen · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Liên Hạ蓮夏 · Hoa sen · Mùa hạHỏa
- Liên Hạc蓮鶴 · Hoa sen · Chim hạcHỏa
- Liên Hiểu蓮曉 · Hoa sen · Hiểu biếtHỏa
- Liên Khánh蓮慶 · Hoa sen · Mừng vuiHỏa
- Liên Lệ蓮麗 · Hoa sen · Xinh đẹpHỏa
- Liên Nhẫn蓮忍 · Hoa sen · Nhẫn nạiHỏa
- Liên Nhật蓮日 · Hoa sen · Mặt trờiHỏa
- Liên Tuệ蓮慧 · Hoa sen · Trí tuệHỏa
- Liên Ý蓮意 · Hoa sen · Ý nguyệnHỏa
- Liên Yến蓮燕 · Hoa sen · Chim yếnHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Liên Lễ
Tên Liên Lễ có nghĩa là gì?
Liên Lễ (蓮 禮): Hoa sen · Lễ nghĩa. Liên nghĩa là hoa sen, Lễ nghĩa là lễ nghĩa.
Tên Liên Lễ thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lễ, tên Liên Lễ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Liên Lễ đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Liên Lễ có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
