Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Nghi Lễ
Dung nghi · Lễ nghĩa. Thường đặt cho bé gái.
Nghi Lễ — Dung nghi · Lễ nghĩa
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Nghi Lễ
- Tên đệm儀Nghi15 nétMộcThanh ngang
Dung nghi — Dáng. Như uy nghi 威儀 có cái dáng nghiêm trang đáng sợ.
Ý nghĩa chữ Nghi - Tên chính禮Lễ18 nétHỏaThanh ngã
Lễ nghĩa — Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.
Ý nghĩa chữ Lễ
Tên Nghi Lễ hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Nghi Lễ với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Nghi Lễngã — ngang — ngã | ngã — ngang — ngã | 80Tốt |
| Trần Nghi Lễhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 85Rất tốt |
| Lê Nghi Lễngang — ngang — ngã | ngang — ngang — ngã | 85Rất tốt |
| Phạm Nghi Lễnặng — ngang — ngã | nặng — ngang — ngã | 79Tốt |
| Hoàng Nghi Lễhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 80Tốt |
| Huỳnh Nghi Lễhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 80Tốt |
Cùng viết không dấu “nghi le”
Tên đệm khác đi với Lễ
- Anh Lễ英禮 · Tinh anh, tài giỏi · Lễ nghĩaHỏa
- Gia Lễ嘉禮 · Tốt lành · Lễ nghĩaHỏa
- Giai Lễ佳禮 · Tốt đẹp · Lễ nghĩaHỏa
- Hoan Lễ歡禮 · Vui vẻ · Lễ nghĩaHỏa
- Hồng Lễ紅禮 · Sắc hồng · Lễ nghĩaHỏa
- Hương Lễ香禮 · Hương thơm · Lễ nghĩaHỏa
- Khanh Lễ卿禮 · Người tôn quý · Lễ nghĩaHỏa
- Khuê Lễ奎禮 · Sao Khuê văn chương · Lễ nghĩaHỏa
- Kiều Lễ嬌禮 · Kiều diễm · Lễ nghĩaHỏa
- Lam Lễ藍禮 · Sắc lam · Lễ nghĩaHỏa
- Liên Lễ蓮禮 · Hoa sen · Lễ nghĩaHỏa
- Mai Lễ梅禮 · Hoa mai · Lễ nghĩaHỏa
Tên khác có đệm Nghi
- Nghi Ái儀愛 · Dung nghi · Yêu thươngHỏa
- Nghi Ánh儀映 · Dung nghi · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Nghi Hạ儀夏 · Dung nghi · Mùa hạHỏa
- Nghi Hạc儀鶴 · Dung nghi · Chim hạcHỏa
- Nghi Hiểu儀曉 · Dung nghi · Hiểu biếtHỏa
- Nghi Khánh儀慶 · Dung nghi · Mừng vuiHỏa
- Nghi Lệ儀麗 · Dung nghi · Xinh đẹpHỏa
- Nghi Nhẫn儀忍 · Dung nghi · Nhẫn nạiHỏa
- Nghi Nhật儀日 · Dung nghi · Mặt trờiHỏa
- Nghi Tuệ儀慧 · Dung nghi · Trí tuệHỏa
- Nghi Ý儀意 · Dung nghi · Ý nguyệnHỏa
- Nghi Yến儀燕 · Dung nghi · Chim yếnHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Nghi Lễ
Tên Nghi Lễ có nghĩa là gì?
Nghi Lễ (儀 禮): Dung nghi · Lễ nghĩa. Nghi nghĩa là dung nghi, Lễ nghĩa là lễ nghĩa.
Tên Nghi Lễ thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lễ, tên Nghi Lễ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Nghi Lễ đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Nghi Lễ có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
