儀15 nét Khang Hy
Tên Nghi
Dung nghi.
- Chữ Hán: 儀
- Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 儀 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Dáng. Như uy nghi 威儀 có cái dáng nghiêm trang đáng sợ.
- Làm mẫu, làm phép. Như nghi khí 儀器 đồ để cho người bắt chước.
- Đồ lễ, hạ nghi 下儀 đồ lễ mừng.
Tên đệm hay đi cùng tên Nghi
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
