Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nghi Hạ

Dung nghi · Mùa hạ. Thường đặt cho bé gái.

儀夏Nghi Hạ
HỏaHiện đại

Nghi Hạ — Dung nghi · Mùa hạ

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Nghi Hạ

  • Tên đệm儀Nghi15 nétMộcThanh ngang

    Dung nghi — Dáng. Như uy nghi 威儀 có cái dáng nghiêm trang đáng sợ.

    Ý nghĩa chữ Nghi
  • Tên chính夏Hạ10 nétHỏaThanh nặng

    Mùa hạ — Mùa hè, lịch tây định từ 6 tháng 5 đến 8 tháng 8 là mùa hè, lịch ta định tháng 4, 5, 6 là mùa hè.

    Ý nghĩa chữ Hạ

Tên Nghi Hạ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nghi Hạ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nghi Hạngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng86Rất tốt
Trần Nghi Hạhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng87Rất tốt
Lê Nghi Hạngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng79Tốt
Phạm Nghi Hạnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng80Tốt
Hoàng Nghi Hạhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng86Rất tốt
Huỳnh Nghi Hạhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng86Rất tốt

Cùng viết không dấu “nghi ha”

Tên đệm khác đi với Hạ

Tên khác có đệm Nghi

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Nghi Hạ

Tên Nghi Hạ có nghĩa là gì?

Nghi Hạ (儀 夏): Dung nghi · Mùa hạ. Nghi nghĩa là dung nghi, Hạ nghĩa là mùa hạ.

Tên Nghi Hạ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hạ, tên Nghi Hạ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Nghi Hạ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Nghi Hạ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.