Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nghi Khánh

Dung nghi · Mừng vui. Thường đặt cho bé gái.

儀慶Nghi Khánh
HỏaHiện đại

Nghi Khánh — Dung nghi · Mừng vui

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Nghi Khánh

  • Tên đệm儀Nghi15 nétMộcThanh ngang

    Dung nghi — Dáng. Như uy nghi 威儀 có cái dáng nghiêm trang đáng sợ.

    Ý nghĩa chữ Nghi
  • Tên chính慶Khánh15 nétHỏaThanh sắc

    Mừng vui — Mừng. Như tục gọi chúc thọ là xưng khánh 稱慶.

    Ý nghĩa chữ Khánh

Tên Nghi Khánh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nghi Khánh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nghi Khánhngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc75Tốt
Trần Nghi Khánhhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc79Tốt
Lê Nghi Khánhngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc80Tốt
Phạm Nghi Khánhnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc76Tốt
Hoàng Nghi Khánhhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc75Tốt
Huỳnh Nghi Khánhhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc75Tốt

Cùng viết không dấu “nghi khanh”

Tên đệm khác đi với Khánh

Tên khác có đệm Nghi

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Nghi Khánh

Tên Nghi Khánh có nghĩa là gì?

Nghi Khánh (儀 慶): Dung nghi · Mừng vui. Nghi nghĩa là dung nghi, Khánh nghĩa là mừng vui.

Tên Nghi Khánh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khánh, tên Nghi Khánh thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Nghi Khánh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Nghi Khánh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.