Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nghi Ái

Dung nghi · Yêu thương. Thường đặt cho bé gái.

儀愛Nghi Ái
HỏaHài hòa

Nghi Ái — Dung nghi · Yêu thương

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Nghi Ái

  • Tên đệm儀Nghi15 nétMộcThanh ngang

    Dung nghi — Dáng. Như uy nghi 威儀 có cái dáng nghiêm trang đáng sợ.

    Ý nghĩa chữ Nghi
  • Tên chính愛Ái13 nétHỏaThanh sắc

    Yêu thương — Yêu thích. Như ái mộ 愛慕 yêu mến.

    Ý nghĩa chữ Ái

Tên Nghi Ái hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nghi Ái với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nghi Áingã — ngang — sắcngã — ngang — sắc70Tốt
Trần Nghi Áihuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc71Tốt
Lê Nghi Áingang — ngang — sắcngang — ngang — sắc70Tốt
Phạm Nghi Áinặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc74Tốt
Hoàng Nghi Áihuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc70Tốt
Huỳnh Nghi Áihuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc70Tốt

Tên đệm khác đi với Ái

Tên khác có đệm Nghi

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Nghi Ái

Tên Nghi Ái có nghĩa là gì?

Nghi Ái (儀 愛): Dung nghi · Yêu thương. Nghi nghĩa là dung nghi, Ái nghĩa là yêu thương.

Tên Nghi Ái thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Ái, tên Nghi Ái thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Nghi Ái đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Nghi Ái có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.