Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Trúc Đan
Cây trúc · Lòng son. Thường đặt cho bé gái.
Trúc Đan — Cây trúc · Lòng son
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Trúc Đan
- Tên đệm竹Trúc6 nétMộcThanh sắc
Cây trúc — Cây trúc, cây tre, có nhiều giống khác nhau, dùng làm được nhiều việc.
Ý nghĩa chữ Trúc - Tên chính丹Đan4 nétHỏaThanh ngang
Lòng son — Đan sa, tức là chu sa đời xưa dùng làm thuốc mùi, đều gọi tắt là đan 丹. Như nói về sự vẽ thì gọi là đan thanh 丹青, nói về sự xét sửa lại sách vở gọi là đan duyên 丹鉛, đan hoàng 丹黄, v.v.
Ý nghĩa chữ Đan
Tên Trúc Đan hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Trúc Đan với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Trúc Đanngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 70Tốt |
| Trần Trúc Đanhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 65Khá |
| Lê Trúc Đanngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 89Rất tốt |
| Phạm Trúc Đannặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 83Tốt |
| Hoàng Trúc Đanhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 70Tốt |
| Huỳnh Trúc Đanhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 70Tốt |
Tên đệm khác đi với Đan
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Quỳnh Đan瓊丹 · Hoa quỳnh · Lòng sonHỏa
- Linh Đan靈丹 · Linh lợi · Lòng sonHỏa
- Cát Đan吉丹 · Tốt lành · Lòng sonHỏa
- Cửu Đan久丹 · Lâu dài · Lòng sonHỏa
- Diệp Đan葉丹 · Lá xanh · Lòng sonHỏa
- Khả Đan可丹 · Đáng quý · Lòng sonHỏa
- Lạc Đan樂丹 · An lạc, vui vẻ · Lòng sonHỏa
- Mộng Đan夢丹 · Giấc mộng đẹp · Lòng sonHỏa
- Nhã Đan雅丹 · Nhã nhặn · Lòng sonHỏa
- Tố Đan素丹 · Trong sáng · Lòng sonHỏa
- Tú Đan秀丹 · Ưu tú · Lòng sonHỏa
Tên khác có đệm Trúc
- Trúc Linh竹靈 · Cây trúc · Linh lợiThủy
- Trúc Quỳnh竹瓊 · Cây trúc · Hoa quỳnhKim
- Trúc Diệp竹葉 · Cây trúc · Lá xanhMộc
- Trúc Ân竹恩 · Cây trúc · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Trúc Chiêu竹昭 · Cây trúc · Sáng tỏHỏa
- Trúc Di竹怡 · Cây trúc · Vui hòaHỏa
- Trúc Đài竹臺 · Cây trúc · Đài cácHỏa
- Trúc Đồng竹同 · Cây trúc · Đồng lòngHỏa
- Trúc Hằng竹恆 · Cây trúc · Bền lâuHỏa
- Trúc Hi竹熙 · Cây trúc · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Trúc Hoài竹懷 · Cây trúc · Hoài bãoHỏa
- Trúc Loan竹鸞 · Cây trúc · Chim loanHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
- Mỹ Tâm美心 · Xinh đẹp · Tấm lòngHỏa
Câu hỏi về tên Trúc Đan
Tên Trúc Đan có nghĩa là gì?
Trúc Đan (竹 丹): Cây trúc · Lòng son. Trúc nghĩa là cây trúc, Đan nghĩa là lòng son.
Tên Trúc Đan thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đan, tên Trúc Đan thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Trúc Đan đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Trúc Đan có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
