Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Trúc Chiêu
Cây trúc · Sáng tỏ. Thường đặt cho bé gái.
Trúc Chiêu — Cây trúc · Sáng tỏ
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Trúc Chiêu
- Tên đệm竹Trúc6 nétMộcThanh sắc
Cây trúc — Cây trúc, cây tre, có nhiều giống khác nhau, dùng làm được nhiều việc.
Ý nghĩa chữ Trúc - Tên chính昭Chiêu9 nétHỏaThanh ngang
Sáng tỏ — Sáng sủa, rõ rệt. Như chiêu chương 昭章 rõ rệt.
Ý nghĩa chữ Chiêu
Tên Trúc Chiêu hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Trúc Chiêu với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Trúc Chiêungã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 83Tốt |
| Trần Trúc Chiêuhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 75Tốt |
| Lê Trúc Chiêungang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 90Rất tốt |
| Phạm Trúc Chiêunặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 86Rất tốt |
| Hoàng Trúc Chiêuhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 83Tốt |
| Huỳnh Trúc Chiêuhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 83Tốt |
Tên đệm khác đi với Chiêu
- Cát Chiêu吉昭 · Tốt lành · Sáng tỏHỏa
- Cửu Chiêu久昭 · Lâu dài · Sáng tỏHỏa
- Diệp Chiêu葉昭 · Lá xanh · Sáng tỏHỏa
- Khả Chiêu可昭 · Đáng quý · Sáng tỏHỏa
- Lạc Chiêu樂昭 · An lạc, vui vẻ · Sáng tỏHỏa
- Mộng Chiêu夢昭 · Giấc mộng đẹp · Sáng tỏHỏa
- Nhã Chiêu雅昭 · Nhã nhặn · Sáng tỏHỏa
- Thảo Chiêu草昭 · Cỏ thơm · Sáng tỏHỏa
- Tố Chiêu素昭 · Trong sáng · Sáng tỏHỏa
- Tú Chiêu秀昭 · Ưu tú · Sáng tỏHỏa
- Vịnh Chiêu詠昭 · Ngâm vịnh · Sáng tỏHỏa
- Bích Chiêu碧昭 · Ngọc bích xanh biếc · Sáng tỏHỏa
Tên khác có đệm Trúc
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Trúc Linh竹靈 · Cây trúc · Linh lợiThủy
- Trúc Quỳnh竹瓊 · Cây trúc · Hoa quỳnhKim
- Trúc Diệp竹葉 · Cây trúc · Lá xanhMộc
- Trúc Ân竹恩 · Cây trúc · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Trúc Di竹怡 · Cây trúc · Vui hòaHỏa
- Trúc Đài竹臺 · Cây trúc · Đài cácHỏa
- Trúc Đồng竹同 · Cây trúc · Đồng lòngHỏa
- Trúc Hằng竹恆 · Cây trúc · Bền lâuHỏa
- Trúc Hi竹熙 · Cây trúc · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Trúc Hoài竹懷 · Cây trúc · Hoài bãoHỏa
- Trúc Loan竹鸞 · Cây trúc · Chim loanHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Trúc Chiêu
Tên Trúc Chiêu có nghĩa là gì?
Trúc Chiêu (竹 昭): Cây trúc · Sáng tỏ. Trúc nghĩa là cây trúc, Chiêu nghĩa là sáng tỏ.
Tên Trúc Chiêu thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Chiêu, tên Trúc Chiêu thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Trúc Chiêu đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Trúc Chiêu có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
