Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Trúc Diệp

Cây trúc · Lá xanh. Thường đặt cho bé gái.

竹葉Trúc Diệp
MộcTên phổ biếnHiện đại

Trúc Diệp — Cây trúc · Lá xanh

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — nặng (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Trúc Diệp

  • Tên đệm竹Trúc6 nétMộcThanh sắc

    Cây trúc — Cây trúc, cây tre, có nhiều giống khác nhau, dùng làm được nhiều việc.

    Ý nghĩa chữ Trúc
  • Tên chính葉Diệp15 nétMộcThanh nặng

    Lá xanh — Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp 竹葉 lá tre, thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.

    Ý nghĩa chữ Diệp

Tên Trúc Diệp hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Trúc Diệp với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Trúc Diệpngã — sắc — nặngngã — sắc — nặng70Tốt
Trần Trúc Diệphuyền — sắc — nặnghuyền — sắc — nặng75Tốt
Lê Trúc Diệpngang — sắc — nặngngang — sắc — nặng87Rất tốt
Phạm Trúc Diệpnặng — sắc — nặngnặng — sắc — nặng73Tốt
Hoàng Trúc Diệphuyền — sắc — nặnghuyền — sắc — nặng82Tốt
Huỳnh Trúc Diệphuyền — sắc — nặnghuyền — sắc — nặng82Tốt

Cùng viết không dấu “truc diep”

Tên đệm khác đi với Diệp

Tên khác có đệm Trúc

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Trúc Diệp

Tên Trúc Diệp có nghĩa là gì?

Trúc Diệp (竹 葉): Cây trúc · Lá xanh. Trúc nghĩa là cây trúc, Diệp nghĩa là lá xanh.

Tên Trúc Diệp thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diệp, tên Trúc Diệp thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Trúc Diệp đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Trúc Diệp có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.