Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bảo Diệp

Quý báu · Lá xanh. Thường đặt cho bé gái.

寶葉Bảo Diệp
MộcTên phổ biếnHiện đại

Bảo Diệp — Quý báu · Lá xanh

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — nặng (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Bảo Diệp

  • Tên đệm寶Bảo20 nétKimThanh hỏi

    Quý báu — Báu, phàm vật gì quý đều gọi là bảo cả.

    Ý nghĩa chữ Bảo
  • Tên chính葉Diệp15 nétMộcThanh nặng

    Lá xanh — Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp 竹葉 lá tre, thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.

    Ý nghĩa chữ Diệp

Tên Bảo Diệp hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bảo Diệp với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bảo Diệpngã — hỏi — nặngngã — hỏi — nặng75Tốt
Trần Bảo Diệphuyền — hỏi — nặnghuyền — hỏi — nặng77Tốt
Lê Bảo Diệpngang — hỏi — nặngngang — hỏi — nặng77Tốt
Phạm Bảo Diệpnặng — hỏi — nặngnặng — hỏi — nặng65Khá
Hoàng Bảo Diệphuyền — hỏi — nặnghuyền — hỏi — nặng87Rất tốt
Huỳnh Bảo Diệphuyền — hỏi — nặnghuyền — hỏi — nặng87Rất tốt

Cùng viết không dấu “bao diep”

Tên đệm khác đi với Diệp

Tên khác có đệm Bảo

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Bảo Diệp

Tên Bảo Diệp có nghĩa là gì?

Bảo Diệp (寶 葉): Quý báu · Lá xanh. Bảo nghĩa là quý báu, Diệp nghĩa là lá xanh.

Tên Bảo Diệp thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diệp, tên Bảo Diệp thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Bảo Diệp đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Bảo Diệp có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.