Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Ngọc Diệp

Ngọc quý · Lá xanh. Thường đặt cho bé gái.

玉葉Ngọc Diệp
MộcTên phổ biếnHiện đại

Ngọc Diệp — Ngọc quý · Lá xanh

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — nặng (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Ngọc Diệp

  • Tên đệm玉Ngọc5 nétKimThanh nặng

    Ngọc quý — Ngọc, đá báu.

    Ý nghĩa chữ Ngọc
  • Tên chính葉Diệp15 nétMộcThanh nặng

    Lá xanh — Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp 竹葉 lá tre, thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.

    Ý nghĩa chữ Diệp

Tên Ngọc Diệp hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Ngọc Diệp với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Ngọc Diệpngã — nặng — nặngngã — nặng — nặng65Khá
Trần Ngọc Diệphuyền — nặng — nặnghuyền — nặng — nặng75Tốt
Lê Ngọc Diệpngang — nặng — nặngngang — nặng — nặng58Khá
Phạm Ngọc Diệpnặng — nặng — nặngnặng — nặng — nặng54Nên cân nhắc
Hoàng Ngọc Diệphuyền — nặng — nặnghuyền — nặng — nặng77Tốt
Huỳnh Ngọc Diệphuyền — nặng — nặnghuyền — nặng — nặng77Tốt

Cùng viết không dấu “ngoc diep”

Tên đệm khác đi với Diệp

Tên khác có đệm Ngọc

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Ngọc Diệp

Tên Ngọc Diệp có nghĩa là gì?

Ngọc Diệp (玉 葉): Ngọc quý · Lá xanh. Ngọc nghĩa là ngọc quý, Diệp nghĩa là lá xanh.

Tên Ngọc Diệp thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diệp, tên Ngọc Diệp thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Ngọc Diệp đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Ngọc Diệp có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.