Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hà Diệp

Dòng sông · Lá xanh. Thường đặt cho bé gái.

河葉Hà Diệp
MộcHiện đại

Hà Diệp — Dòng sông · Lá xanh

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Hà Diệp

  • Tên đệm河Hà9 nétThủyThanh huyền

    Dòng sông — Sông. Hà Hán 河漢 là sông Thiên Hà ở trên trời, cao xa vô cùng, cho nên những kẻ nói khoác không đủ tin gọi là hà hán.

    Ý nghĩa chữ Hà
  • Tên chính葉Diệp15 nétMộcThanh nặng

    Lá xanh — Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp 竹葉 lá tre, thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.

    Ý nghĩa chữ Diệp

Tên Hà Diệp hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hà Diệp với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hà Diệpngã — huyền — nặngngã — huyền — nặng83Tốt
Trần Hà Diệphuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng83Tốt
Lê Hà Diệpngang — huyền — nặngngang — huyền — nặng83Tốt
Phạm Hà Diệpnặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng79Tốt
Hoàng Hà Diệphuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng83Tốt
Huỳnh Hà Diệphuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng83Tốt

Cùng viết không dấu “ha diep”

Tên đệm khác đi với Diệp

Tên khác có đệm Hà

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hà Diệp

Tên Hà Diệp có nghĩa là gì?

Hà Diệp (河 葉): Dòng sông · Lá xanh. Hà nghĩa là dòng sông, Diệp nghĩa là lá xanh.

Tên Hà Diệp thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diệp, tên Hà Diệp thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hà Diệp đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hà Diệp có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.