Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bích Diệp

Ngọc bích xanh biếc · Lá xanh. Thường đặt cho bé gái.

碧葉Bích Diệp
MộcTên phổ biếnHiện đại

Bích Diệp — Ngọc bích xanh biếc · Lá xanh

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — nặng (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Bích Diệp

  • Tên đệm碧Bích14 nétThổThanh sắc

    Ngọc bích xanh biếc — Ngọc bích.

    Ý nghĩa chữ Bích
  • Tên chính葉Diệp15 nétMộcThanh nặng

    Lá xanh — Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp 竹葉 lá tre, thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.

    Ý nghĩa chữ Diệp

Tên Bích Diệp hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bích Diệp với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bích Diệpngã — sắc — nặngngã — sắc — nặng68Khá
Trần Bích Diệphuyền — sắc — nặnghuyền — sắc — nặng81Tốt
Lê Bích Diệpngang — sắc — nặngngang — sắc — nặng76Tốt
Phạm Bích Diệpnặng — sắc — nặngnặng — sắc — nặng59Khá
Hoàng Bích Diệphuyền — sắc — nặnghuyền — sắc — nặng80Tốt
Huỳnh Bích Diệphuyền — sắc — nặnghuyền — sắc — nặng80Tốt

Cùng viết không dấu “bich diep”

Tên đệm khác đi với Diệp

Tên khác có đệm Bích

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Bích Diệp

Tên Bích Diệp có nghĩa là gì?

Bích Diệp (碧 葉): Ngọc bích xanh biếc · Lá xanh. Bích nghĩa là ngọc bích xanh biếc, Diệp nghĩa là lá xanh.

Tên Bích Diệp thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diệp, tên Bích Diệp thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Bích Diệp đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Bích Diệp có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.