Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Ngọc Thi

Ngọc quý · Thi ca. Thường đặt cho bé gái.

玉詩Ngọc Thi
KimTên phổ biếnHiện đại

Ngọc Thi — Ngọc quý · Thi ca

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Ngọc Thi

  • Tên đệm玉Ngọc5 nétKimThanh nặng

    Ngọc quý — Ngọc, đá báu.

    Ý nghĩa chữ Ngọc
  • Tên chính詩Thi13 nétKimThanh ngang

    Thi ca — Thơ, văn có vần gọi là thơ. Ngày xưa hay đặt mỗi câu bốn chữ, về sau hay dùng lối đặt năm chữ hay bảy chữ gọi là thơ ngũ ngôn, thơ thất ngôn.

    Ý nghĩa chữ Thi

Tên Ngọc Thi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Ngọc Thi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Ngọc Thingã — nặng — ngangngã — nặng — ngang82Tốt
Trần Ngọc Thihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang79Tốt
Lê Ngọc Thingang — nặng — ngangngang — nặng — ngang67Khá
Phạm Ngọc Thinặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang74Tốt
Hoàng Ngọc Thihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang82Tốt
Huỳnh Ngọc Thihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang82Tốt

Tên đệm khác đi với Thi

Tên khác có đệm Ngọc

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Ngọc Thi

Tên Ngọc Thi có nghĩa là gì?

Ngọc Thi (玉 詩): Ngọc quý · Thi ca. Ngọc nghĩa là ngọc quý, Thi nghĩa là thi ca.

Tên Ngọc Thi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thi, tên Ngọc Thi thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Ngọc Thi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Ngọc Thi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.