Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Diễm Thi
Tươi đẹp · Thi ca. Thường đặt cho bé gái.
Diễm Thi — Tươi đẹp · Thi ca
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Diễm Thi
- Tên đệm艷Diễm24 nétThổThanh ngã
Tươi đẹp — Cùng nghĩa với chữ diễm 艶 hay 豔.
Ý nghĩa chữ Diễm - Tên chính詩Thi13 nétKimThanh ngang
Thi ca — Thơ, văn có vần gọi là thơ. Ngày xưa hay đặt mỗi câu bốn chữ, về sau hay dùng lối đặt năm chữ hay bảy chữ gọi là thơ ngũ ngôn, thơ thất ngôn.
Ý nghĩa chữ Thi
Tên Diễm Thi hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Diễm Thi với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Diễm Thingã — ngã — ngang | ngã — ngã — ngang | 82Tốt |
| Trần Diễm Thihuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 79Tốt |
| Lê Diễm Thingang — ngã — ngang | ngang — ngã — ngang | 94Rất tốt |
| Phạm Diễm Thinặng — ngã — ngang | nặng — ngã — ngang | 86Rất tốt |
| Hoàng Diễm Thihuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 82Tốt |
| Huỳnh Diễm Thihuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 82Tốt |
Tên đệm khác đi với Thi
- Bảo Thi寶詩 · Quý báu · Thi caKim
- Cẩm Thi錦詩 · Gấm vóc · Thi caKim
- Ngọc Thi玉詩 · Ngọc quý · Thi caKim
- Tuệ Thi慧詩 · Trí tuệ · Thi caKim
- Anh Thi英詩 · Tinh anh, tài giỏi · Thi caKim
- Minh Thi明詩 · Sáng tỏ · Thi caKim
- Bích Thi碧詩 · Ngọc bích xanh biếc · Thi caKim
- Hảo Thi好詩 · Tốt đẹp · Thi caKim
- Hưởng Thi享詩 · Hưởng phúc · Thi caKim
- Nguyện Thi願詩 · Ước nguyện · Thi caKim
- Uyển Thi婉詩 · Uyển chuyển · Thi caKim
- Diệu Thi妙詩 · Tinh diệu · Thi caKim
Tên khác có đệm Diễm
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Diễm Hương艷香 · Tươi đẹp · Hương thơmMộc
- Diễm My艷眉 · Tươi đẹp · Mày ngài thanh túThủy
- Diễm Lệ艷麗 · Tươi đẹp · Xinh đẹpHỏa
- Diễm Cầm艷琴 · Tươi đẹp · Đàn cầmKim
- Diễm Chân艷真 · Tươi đẹp · Chân thậtKim
- Diễm Châu艷珠 · Tươi đẹp · Ngọc châuKim
- Diễm Dao艷瑤 · Tươi đẹp · Ngọc daoKim
- Diễm Du艷瑜 · Tươi đẹp · Ngọc đẹpKim
- Diễm Đoan艷端 · Tươi đẹp · Đoan chínhKim
- Diễm Hiền艷賢 · Tươi đẹp · Hiền tàiKim
- Diễm Hinh艷馨 · Tươi đẹp · Hương thơm lan xaKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Tuyết Ngân雪銀 · Tuyết trắng · Bạc quýKim
- Tuyết Nhi雪兒 · Tuyết trắng · Con trẻKim
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
Câu hỏi về tên Diễm Thi
Tên Diễm Thi có nghĩa là gì?
Diễm Thi (艷 詩): Tươi đẹp · Thi ca. Diễm nghĩa là tươi đẹp, Thi nghĩa là thi ca.
Tên Diễm Thi thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thi, tên Diễm Thi thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Diễm Thi đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Diễm Thi có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
