Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Thi, Thị

Không dấu cùng viết là "thi" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

詩13 nét Khang Hy

Tên Thi

Thi ca.

  • Chữ Hán: 詩
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 詩 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Thơ, văn có vần gọi là thơ. Ngày xưa hay đặt mỗi câu bốn chữ, về sau hay dùng lối đặt năm chữ hay bảy chữ gọi là thơ ngũ ngôn, thơ thất ngôn.
  2. Kinh thi.
  3. Nâng, cầm.

Tên đệm hay đi cùng tên Thi

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

氏4 nét Khang Hy

Tên Thị

Tên đệm nữ truyền thống.

  • Chữ Hán: 氏
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 氏 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Họ, ngành họ.
  2. Tên đời trước đều đệm chữ thị ở sau. Như vô hoài thị 無懷氏, cát thiên thị 葛天氏, v.v. đều là tên các triều đại ngày xưa cả.
  3. Tên quan, ngày xưa ai chuyên học về môn nào thì lại lấy môn ấy làm họ. Như chức phương thị 職方氏, thái sử thị 太史氏, v.v.
  4. Đàn bà tự xưng mình cũng gọi là thị.

Chữ 氏 còn đọc là: chi.

Tên đệm hay đi cùng tên Thị

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.