Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Diễm Dao

Tươi đẹp · Ngọc dao. Thường đặt cho bé gái.

艷瑤Diễm Dao
KimCổ điển

Diễm Dao — Tươi đẹp · Ngọc dao

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Diễm Dao

  • Tên đệm艷Diễm24 nétThổThanh ngã

    Tươi đẹp — Cùng nghĩa với chữ diễm 艶 hay 豔.

    Ý nghĩa chữ Diễm
  • Tên chính瑤Dao15 nétKimThanh ngang

    Ngọc dao — Ngọc dao. Một thứ ngọc đẹp, cũng dùng để tỉ dụ các vật quý báu. Như khen văn tự người rằng hay rằng tốt thì gọi là dao chương 瑤章.

    Ý nghĩa chữ Dao

Tên Diễm Dao hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Diễm Dao với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Diễm Daongã — ngã — ngangngã — ngã — ngang81Tốt
Trần Diễm Daohuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang83Tốt
Lê Diễm Daongang — ngã — ngangngang — ngã — ngang89Rất tốt
Phạm Diễm Daonặng — ngã — ngangnặng — ngã — ngang80Tốt
Hoàng Diễm Daohuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang81Tốt
Huỳnh Diễm Daohuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang81Tốt

Cùng viết không dấu “diem dao”

Tên đệm khác đi với Dao

Tên khác có đệm Diễm

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Diễm Dao

Tên Diễm Dao có nghĩa là gì?

Diễm Dao (艷 瑤): Tươi đẹp · Ngọc dao. Diễm nghĩa là tươi đẹp, Dao nghĩa là ngọc dao.

Tên Diễm Dao thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dao, tên Diễm Dao thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Diễm Dao đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Diễm Dao có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.